translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "xã hội" (1件)
xã hội
日本語 社会
Cần bảo vệ sự ổn định của xã hội khỏi tin giả.
偽情報から社会の安定を守る必要があります。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "xã hội" (5件)
mạng xã hội
play
日本語 SNSページ
sử dụng mạng xã hội
SNSを使う
マイ単語
nghỉ xả hơi
play
日本語 休憩する
nghỉ xả hơi một chút xíu
少しだけ休憩する
マイ単語
giãn cách xã hội
play
日本語 ソーシャルディスタンス
Gỡ bỏ giãn cách xã hội
ソーシャルディスタンスを解消する。
マイ単語
nhà xã hội
play
日本語 社会住宅
mua nhà xã hội
社会住宅を購入する
マイ単語
bộ lao động thương binh và xã hội
play
日本語 労働傷病兵社会事業省
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
format_quote フレーズ検索結果 "xã hội" (19件)
sử dụng mạng xã hội
SNSを使う
nghỉ xả hơi một chút xíu
少しだけ休憩する
Gỡ bỏ giãn cách xã hội
ソーシャルディスタンスを解消する。
mua nhà xã hội
社会住宅を購入する
Kiến thức xã hội của tôi thật sự rất nông cạn
私の社会知識なんてほんの薄っぺらなものだ。
Giáo dục là nền móng của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Giáo dục là cơ sở của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Đạo đức là nền tảng của xã hội.
道徳は社会の基盤である。
Giáo dục là nền tảng của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Tôi đã xem hình ảnh của bạn trên mạng xã hội.
ソーシャルメディアであなたの画像を見ました。
Thiếu tỉnh táo khi tiếp nhận thông tin trên mạng xã hội.
ソーシャルメディアで情報を受け取るときに冷静さを欠いていました。
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
この行為は深刻な法的結果と社会的影響をもたらします。
Cần bảo vệ sự ổn định của xã hội khỏi tin giả.
偽情報から社会の安定を守る必要があります。
Thông tin bịa đặt gây hoang mang dư luận xã hội.
捏造された情報は社会世論を混乱させます。
Chính phủ chủ trương huy động mọi nguồn lực xã hội để phát triển.
政府は発展のためにあらゆる社会資源を動員する方針です。
Các phần tử cực đoan đã gây ra nhiều rắc rối cho xã hội.
過激派分子が社会に多くの問題を引き起こした。
Những bài đăng chỉ trích Quốc vương trên mạng xã hội.
ソーシャルメディア上の国王を批判する投稿。
Thành phố đang nỗ lực hoàn thành 3.200 căn nhà ở xã hội.
市は3,200戸の社会住宅の完成に向けて努力している。
Mại dâm là một vấn đề xã hội phức tạp.
売春は複雑な社会問題だ。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)