ベトナム語辞書
chrome_extention

見出し語検索結果 "xã hội" 1件

ベトナム語 xã hội
日本語 社会
例文
Cần bảo vệ sự ổn định của xã hội khỏi tin giả.
偽情報から社会の安定を守る必要があります。
マイ単語

類語検索結果 "xã hội" 5件

ベトナム語 mạng xã hội
button1
日本語 SNSページ
例文
sử dụng mạng xã hội
SNSを使う
マイ単語
ベトナム語 nghỉ xả hơi
button1
日本語 休憩する
例文
nghỉ xả hơi một chút xíu
少しだけ休憩する
マイ単語
ベトナム語 giãn cách xã hội
button1
日本語 ソーシャルディスタンス
例文
Gỡ bỏ giãn cách xã hội
ソーシャルディスタンスを解消する。
マイ単語
ベトナム語 nhà xã hội
button1
日本語 社会住宅
例文
mua nhà xã hội
社会住宅を購入する
マイ単語
ベトナム語 bộ lao động thương binh và xã hội
button1
日本語 労働傷病兵社会事業省
マイ単語

フレーズ検索結果 "xã hội" 16件

sử dụng mạng xã hội
SNSを使う
nghỉ xả hơi một chút xíu
少しだけ休憩する
Gỡ bỏ giãn cách xã hội
ソーシャルディスタンスを解消する。
mua nhà xã hội
社会住宅を購入する
Kiến thức xã hội của tôi thật sự rất nông cạn
私の社会知識なんてほんの薄っぺらなものだ。
Giáo dục là nền móng của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Giáo dục là cơ sở của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Đạo đức là nền tảng của xã hội.
道徳は社会の基盤である。
Giáo dục là nền tảng của xã hội.
教育は社会の基盤だ。
Tôi đã xem hình ảnh của bạn trên mạng xã hội.
ソーシャルメディアであなたの画像を見ました。
Thiếu tỉnh táo khi tiếp nhận thông tin trên mạng xã hội.
ソーシャルメディアで情報を受け取るときに冷静さを欠いていました。
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
この行為は深刻な法的結果と社会的影響をもたらします。
Cần bảo vệ sự ổn định của xã hội khỏi tin giả.
偽情報から社会の安定を守る必要があります。
Thông tin bịa đặt gây hoang mang dư luận xã hội.
捏造された情報は社会世論を混乱させます。
Chính phủ chủ trương huy động mọi nguồn lực xã hội để phát triển.
政府は発展のためにあらゆる社会資源を動員する方針です。
Các phần tử cực đoan đã gây ra nhiều rắc rối cho xã hội.
過激派分子が社会に多くの問題を引き起こした。
ad_free_book

索引から調べる

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y

| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |